Máy quang phổ cầm tay ATO-CM-YS3020
Máy quang phổ cầm tay ATO-CM-YS3020 Máy đo màu, cỡ nòng 4mm/8mm dùng cho giấy, in ấn, gốm sứ, công nghiệp hóa chất, được thiết kế để cung cấp thông tin đo màu chính xác.

Tính Năng Nổi Bật
Độ Chính Xác Cao: Thiết bị cung cấp kết quả đo màu với độ tin cậy cao, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác nghiêm ngặt.
Thiết Kế Cầm Tay Tiện Lợi: Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ dàng mang theo và sử dụng trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Đa Dạng Ứng Dụng: Phù hợp cho việc đo màu trong các ngành công nghiệp như dệt may, in ấn, gốm sứ, sơn phủ và nhiều lĩnh vực khác.
Lưu ý: Người dùng có thể thực hiện hiệu chuẩn đen trắng thông qua hộp đen trắng tiêu chuẩn của thiết bị và tham khảo hướng dẫn sử dụng để tự thực hiện hiệu chuẩn.
Đặc điểm kỹ thuật:
| Người mẫu | ATO-CM-YS3020 |
| Hình học quang học | Phản xạ: di:8°, de:8°(chiếu sáng khuếch tán, góc nhìn 8 độ) |
| Tích hợp kích thước hình cầu | 48mm |
| Nguồn sáng | Đèn LED kết hợp |
| Chế độ quang phổ | Lưới lõm |
| Cảm biến | Cảm biến hình ảnh CMOS mảng đôi 256 phần tử hình ảnh |
| Phạm vi bước sóng | 400-700nm |
| Khoảng cách bước sóng | 10nm |
| Chiều rộng bán băng tần | 10nm |
| Phạm vi phản xạ đo được | 0-200% |
| Đo khẩu độ | Khẩu độ tùy chỉnh: 8mm/4mm/1x3mm |
| Thành phần phản chiếu | KHOA HỌC VÀ KHOA HỌC |
| Không gian màu | Phòng thí nghiệm CIE, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Phòng thí nghiệm Hunter |
| Công thức phân biệt màu sắc | ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00v, ΔE(Thợ săn) |
| Chỉ số màu khác | WI(ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter), YI(ASTM D1925, ASTM 313), TI(ASTM E313, CIE/ISO), Chỉ số Metamerism MI, Độ bền màu, Độ bền màu, Độ đục, Độ bóng 8° |
| Góc nhìn của người quan sát | 2°/10° |
| Chất chiếu sáng | D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F7, F11 |
| Dữ liệu hiển thị | Phổ đồ/Giá trị, Giá trị sắc độ mẫu, Giá trị chênh lệch màu/Đồ thị, Kết quả ĐẠT/KHÔNG ĐẠT, Độ lệch màu |
| Đo thời gian | 2,6 giây |
| Khả năng lặp lại | MAV/SCI: ΔE*≤0.05 |
| Lỗi liên thiết bị | MAV/SCI: ΔE*≤0.2 |
| Chế độ đo lường | Đo lường đơn, Đo lường trung bình |
| Phương pháp định vị | Định vị máy ảnh View Finder |
| Ắc quy | Pin Li-ion. 5000 phép đo trong vòng 8 giờ |
| Kích thước | 184*77*105mm |
| Cân nặng | 600g |
| Tuổi thọ của đèn chiếu sáng | 5 năm, hơn 3 triệu lần đo lường |
| Trưng bày | Màn hình LCD màu TFT 3,5 inch, Màn hình cảm ứng điện dung |
| Cổng dữ liệu | USB/RS232 |
| Môi trường hoạt động | 0~40℃, 0~85%RH (không ngưng tụ), Độ cao <2000m |
| Môi trường lưu trữ | -20~50℃, 0~85%RH (không ngưng tụ) |
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: máy đo độ dày huatec, Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff,….
Công ty TNHH Komelek Việt Nam:
Địa chỉ: L17-11, tòa nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0902 388 793 Ms. Lanh
Email: sale1@komelek.vn
Website: https://komelek.vn
Website: https://dynisco-pressure-sensors.com.vn/





