SHINI : Máy Trộn Tỷ Lệ SPM-40-4

Giải Pháp Tự Động Hóa Hoàn Hảo Cho Ngành Nhựa
Máy trộn tỷ lệ SPM-40-4 thuộc dòng SPM của SHINI, được thiết kế để tự động trộn theo tỷ lệ chính xác các loại nguyên liệu như:
Hạt nhựa nguyên sinh (virgin materials)
Hạt tái chế (regrinds)
Hạt màu (masterbatch)
Các loại phụ gia (additives)
Với khả năng trộn đồng thời trong lúc định lượng, SPM-40-4 loại bỏ hoàn toàn nhu cầu phải trộn trước, giúp tiết kiệm thời gian, giảm bụi và tĩnh điện, đồng thời đảm bảo chất lượng phối liệu ổn định và đồng đều.
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế vệ sinh & bền bỉ
Bề mặt tiếp xúc nguyên liệu làm bằng thép không gỉ SUS201, đảm bảo vệ sinh và chống ăn mòn.
Cấu trúc lắp ráp dạng module, dễ dàng tháo lắp, vệ sinh và thay thế.
Cửa vệ sinh tích hợp giúp làm sạch nhanh chóng khi thay đổi nguyên liệu.
Trộn đồng đều & linh hoạt
Khả năng trộn hiệu quả ngay cả với các vật liệu có trọng lượng riêng, kích thước và hình dạng khác nhau lớn.
Loại bỏ hoàn toàn vấn đề bụi và tĩnh điện so với phương pháp trộn cơ học truyền thống.
4 phễu chứa độc lập, cho phép phối trộn đa thành phần một cách linh hoạt.
Định lượng chính xác & tự động hóa cao
Định lượng đồng thời trong khi trộn, không cần bước trộn riêng biệt.
Công thức phối liệu có thể lưu trữ và gọi lại dễ dàng nhờ bộ nhớ tích hợp.
Giao diện điều khiển thân thiện, hỗ trợ đặt thủ công và tự động.
An toàn & tin cậy
Động cơ DC không chổi than, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ cao.
Tự động ngắt và cảnh báo khi phát hiện tắc nghẽn hoặc quá tải.
Khả năng phục hồi sau mất điện, duy trì công thức và chế độ hoạt động.
Tích hợp và mở rộng
Hỗ trợ giao tiếp RS485, dễ dàng kết nối với hệ thống SCADA, PLC.
Tùy chọn bộ gia nhiệt ống để tích hợp hệ thống trộn & sấy khô.
Cổng kiểm tra vật liệu giúp kiểm tra lưu lượng xả thực tế.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SPM-40-4 |
| Số phễu chứa | 4 phễu |
| Dung tích mỗi phễu | 6 L |
| Đường kính trục chính/phụ | 40 mm / 16 mm |
| Công suất motor chính/phụ | 0.06 kW × 2 (mỗi trục) |
| Tỷ số truyền | 1:18 × 2 (chính), 1:10 × 2 (phụ) |
| Lưu lượng tối đa/trục | 210 kg/giờ (chính), 15 kg/giờ (phụ) |
| Kích thước (H×W×D) | 880 × 900 × 900 mm |
| Trọng lượng | 90 kg |
| Điện áp | 220VAC, 50Hz |
Tùy chọn nâng cấp
Phiên bản gắn sàn (SPM-40-4-GS): kèm theo thùng chứa và hộp hút.
Cảm biến mức thấp (SPM-40-4-L): cảnh báo sớm khi thiếu nguyên liệu.
Phiên bản gia nhiệt (SPM-40-4-H): tích hợp bộ gia nhiệt khí nóng (0.85 kW).
Ứng dụng tiêu biểu
Ngành ép nhựa: trộn màu, phụ gia, tái chế cho sản phẩm bao bì, phụ tùng ô tô, đồ gia dụng.
Ngành sản xuất ống nhựa: phối trộn nguyên liệu đồng đều trước khi đùn.
Ngành nhựa kỹ thuật: trộn các loại hạt có tỷ trọng và kích thước khác biệt.
Lợi ích khi sử dụng SPM-40-4
Độ chính xác cao: tỷ lệ phối liệu ổn định, giảm sai số.
Tiết kiệm năng lượng: không cần máy trộn riêng, giảm tiêu thụ điện.
Vệ sinh dễ dàng: thiết kế mở, không góc chết.
Bảo trì tối thiểu: động cơ không chổi than, độ bền cao.
Tích hợp hệ thống: giao tiếp RS485, dễ dàng tự động hóa.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp:
1. Dòng SPM (Tiêu chuẩn – Không gia nhiệt):
| Mã Model | Số Phễu | Ghi Chú |
|---|---|---|
| SPM-40-4 | 4 phễu | Phiên bản 4 phễu tiêu chuẩn |
| SPM-40-3 | 3 phễu | Phiên bản 3 phễu tiêu chuẩn |
| SPM-40-2 | 2 phễu | Phiên bản 2 phễu tiêu chuẩn |
2. Dòng SPM-H (Có gia nhiệt – Hot-air type):
| Mã Model | Số Phễu | Ghi Chú |
|---|---|---|
| SPM-40-4-H | 4 phễu | Phiên bản 4 phễu có gia nhiệt |
| SPM-40-3-H | 3 phễu | Phiên bản 3 phễu có gia nhiệt |
| SPM-40-2-H | 2 phễu | Phiên bản 2 phễu có gia nhiệt |






