Robot Gắp Phôi Bên Hông SSE-1400T-S

Giải Pháp Tốc Độ Cao Cho Sản Phẩm Thành Mỏng
Robot SSE-1400T-S thuộc dòng Side-Entry Robot của SHINI, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng ép phun tốc độ cao, đặc biệt phù hợp với sản phẩm thành mỏng có chu kỳ sản xuất dưới 6 giây. Với khả năng vận hành nhanh, chính xác và ổn định, SSE-1400T-S giúp tối ưu hóa hiệu suất sản xuất, giảm thời gian chu kỳ và nâng cao chất lượng sản phẩm.
Ứng dụng chính
Gắp phôi nhanh cho các sản phẩm nhựa thành mỏng như vỏ hộp, khay đựng, linh kiện điện tử.
Tích hợp với máy ép phun có lực kẹp từ 220 – 300 tấn.
Phù hợp với dây chuyền sản xuất tự động, yêu cầu tốc độ và độ chính xác cao.
Ứng dụng trong ngành bao bì, đồ gia dụng, linh kiện ô tô, thiết bị y tế.
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế tách biệt & ổn định
Đặt sàn riêng biệt, không gắn trực tiếp lên máy ép phun → tránh nhiễu rung cơ học, tăng độ chính xác và tuổi thọ robot.
Kết cấu cứng vững, chịu tải tốt ngay cả trong điều kiện vận hành tốc độ cao.
Tốc độ & độ chính xác vượt trội
Trục chính dạng kéo dài (telescopic arm spindle), giúp di chuyển nhanh gấp đôi và vận hành mượt mà.
Điều khiển bằng servo motor, đảm bảo định vị chính xác cao và phản hồi nhanh chóng.
Thời gian chu kỳ tối thiểu chỉ 4.2 giây, phù hợp với sản xuất tốc độ cao.
Hệ thống xếp chồng & băng tải tích hợp
Các trục xếp chồng cũng được điều khiển bằng servo, giúp thao tác linh hoạt và ổn định.
Băng tải đi kèm dài 800 mm, rộng 2000 mm, có thể điều chỉnh độ cao từ 700 – 1000 mm.
Tích hợp hệ thống bảo vệ an toàn, đảm bảo vận hành an toàn cho người và thiết bị.
Tải trọng & khả năng tích hợp
Tải trọng tối đa (kèm dụng cụ): 6 kg.
Hỗ trợ giao tiếp EUROMAP (EM12, EM67), dễ dàng tích hợp với hệ thống điều khiển máy ép phun.
Tiêu thụ khí nén bổ sung: 60 Nl/phút nếu sử dụng thiết bị hút chân không.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SSE-1400T-S |
| Phạm vi máy ép phun tương thích | 220 – 300 tấn |
| Hành trình chính (Traverse Stroke) | 1400 mm |
| Hành trình ngang (Crosswise Stroke) | 125 mm |
| Hành trình xếp chồng (Traverse) | 500 mm |
| Hành trình ngang xếp chồng (Crosswise) | 100 mm |
| Góc gắp (Gripper Angle) | 90 độ |
| Chiều dài băng tải | 800 mm |
| Chiều rộng băng tải | 2000 mm |
| Độ cao băng tải điều chỉnh được | 700 – 1000 mm |
| Tải trọng tối đa (có dụng cụ) | 6 kg |
| Thời gian chu kỳ tối thiểu | 4.2 giây |
| Áp suất khí nén yêu cầu | 4 – 6 Bar |
| Điện áp | 3Φ, 380–440V, 50/60Hz |
| Kích thước tổng thể (A×B×C×D×E) | Thiết kế theo thông số máy ép phun |
Lợi ích khi sử dụng SSE-1400T-S
Tăng năng suất: Chu kỳ nhanh, giảm thời gian chết giữa các lần ép.
Độ chính xác cao: Giảm tỷ lệ lỗi do gắp sai vị trí, hỏng sản phẩm.
An toàn tuyệt đối: Hệ thống bảo vệ tích hợp, vận hành ổn định.
Linh hoạt: Có thể điều chỉnh độ cao băng tải, góc gắp, phù hợp với nhiều loại khuôn.
Tích hợp dễ dàng: Hỗ trợ chuẩn giao tiếp EUROMAP, tương thích với nhiều dòng máy ép phun.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp:
| Model | Lực kẹp máy ép phun (IMM) tương thích | Hành trình chính (mm) | Thời gian chu kỳ tối thiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| SSE-1400T-S | 220 – 300 tấn | 1400 | 4.2 giây | Phiên bản tiêu chuẩn |
| SSE-1600T-S | 300 – 400 tấn | 1600 | 4.6 giây | Phiên bản trung gian |
| SSE-1800T-S | 400 – 450 tấn | 1800 | 5 giây | Phiên bản lớn |
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: máy đo độ dày huatec, Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff,….






