DÂY CHUYỀN ( xích ) Donghua : 06B-1PC

Donghua : 06B-1PC
DÂY CHUYỀN POLY-STEEL DONGHUA 06B-1PC – GIẢI PHÁP VỆ SINH, NHẸ & KHÔNG CẦN BÔI TRƠN
Dây chuyền Poly-Steel Donghua 06B-1PC là bước đột phá trong công nghệ truyền động công nghiệp, đặc biệt dành cho các ngành yêu cầu độ sạch cao, khả năng chống ăn mòn và vận hành không cần bảo trì. Với thiết kế kết hợp giữa thép không gỉ cao cấp và nhựa kỹ thuật, 06B-1PC mang đến giải pháp tối ưu cho các ứng dụng trong môi trường thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp sạch.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
1. Thiết kế Vệ sinh & An toàn Thực phẩm
Cấu trúc Hybrid: Tấm ngoài bằng thép không gỉ SS304 chống ăn mòn tuyệt đối, kết hợp tấm trong bằng nhựa kỹ thuật (engineered plastic) giúp loại bỏ nguy cơ nhiễm bẩn, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất về vệ sinh.
Bề mặt trơn láng: Hạn chế bám dính cặn bẩn và vi khuẩn, dễ dàng vệ sinh và khử trùng.
2. Vận hành Không cần Bôi trơn & Bảo trì Tối thiểu
Công nghệ Lube-free: Hoàn toàn không cần bôi trơn, loại bỏ nguy cơ ô nhiễm dầu mỡ vào sản phẩm và môi trường sản xuất.
Maintenance-free: Giảm thiểu tối đa chi phí và thời gian bảo trì, nâng cao hiệu suất vận hành liên tục.
3. Trọng lượng Nhẹ & Tiết kiệm Năng lượng
Nhẹ hơn 50% so với dây chuyền thép truyền thống cùng kích cỡ, giúp giảm tải cho động cơ và hệ thống, tiết kiệm năng lượng tiêu thụ đáng kể.
4. Vận hành Êm ái & Chịu môi trường Ẩm Ướt
Giảm ồn: Vận hành êm ái hơn, giảm tới 5 dB so với dây chuyền kim loại thông thường.
Chịu ẩm tốt: Thiết kế chuyên biệt cho phép hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt hoặc cần rửa trôi thường xuyên.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
| Thông số Kỹ thuật | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|
| Số hiệu Donghua | 06B-1PC | |
| Tiêu chuẩn | BS/ISO 606 | |
| Bước xích (Pitch – P) | 9.525 | mm |
| Đường kính con lăn (d1 max) | 5.08 | mm |
| Khoảng cách giữa tấm trong (b1 min) | 4.68 | mm |
| Đường kính chốt (d2 max) | 5.58 | mm |
| Chiều dài chốt (L max) | 12.40 | mm |
| Độ sâu tấm (lc max) | 13.20 | mm |
| Độ cao tấm (h2 max) | 9.00 | mm |
| Độ cao tấm ngoài (h3 max) | 7.80 | mm |
| Lực kéo đứt tối đa (F max) | 1.10 | kN |
| Độ dày tấm (t/T) | 1.30 | mm |
PHẠM VI ỨNG DỤNG LÝ TƯỞNG
Chế biến Thực phẩm: Dây chuyền đóng gói, phân loại, vận chuyển thực phẩm.
Dược phẩm & Y tế: Thiết bị sản xuất dược phẩm, máy đóng vỉ, hệ thống vận chuyển trong phòng sạch.
Đóng gói: Các hệ thống băng tải đóng gói tự động.
Điện tử nhẹ: Lắp ráp linh kiện điện tử, băng tải trong nhà máy sản xuất.
Các băng tải nhỏ và vừa yêu cầu độ sạch và trọng lượng nhẹ.
LỢI ÍCH KHI LỰA CHỌN 06B-1PC
Đảm bảo vệ sinh & an toàn sản phẩm
Giảm tổng chi phí vận hành nhờ không cần bôi trơn và bảo trì tối thiểu
Tiết kiệm năng lượng nhờ trọng lượng nhẹ
Kéo dài tuổi thọ hệ thống nhờ khả năng chống ăn mòn và mài mòn
Thân thiện với môi trường làm việc nhờ giảm tiếng ồn
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp:
08B-1PC – Pitch 9.525 mm
10B-1PC – Pitch 15.875 mm
12B-1PC – Pitch 19.050 mm
16B-1PC – Pitch 25.400 mm
35-1PC – Pitch 9.525 mm
40-1PC – Pitch 12.700 mm
50-1PC – Pitch 15.875 mm
60-1PC – Pitch 19.050 mm






