Lõi Lọc HE K45-30.155-AS-MS090 IKRON

HE K45-30.155-AS-MS090 là mã hàng hoàn chỉnh cho một lõi lọc thay thế thuộc dòng filter Spin-On HF 620/625 series của IKRON. Mỗi phần trong mã hàng mô tả một đặc tính kỹ thuật quan trọng của sản phẩm.
Phân Tích Chi Tiết Mã Hàng:
HE K45: Đây là ký hiệu loại lõi lọc được thiết kế để tương thích với đầu filter HF 620.
30.155: Thông số này xác định kích thước.
“30”: Chỉ định đây là lõi lọc dùng cho filter cỡ 30 (Series 30), với kích thước kết nối ren là G 1 1/4.
“155”: Chỉ chiều cao của lõi lọc là 155mm (tương ứng với chiều cao A = 180mm được ghi trong bảng trang 18, bao gồm cả phần ren).
AS: Đây là mã cho bề mặt lọc tiêu chuẩn (Standard filtering surface). Với lõi lọc này, diện tích bề mặt lọc là 4480 cm².
MS090: Đây là phần quan trọng xác định cấp độ và vật liệu lọc.
MS: Chỉ vật liệu lõi lọc là Lưới thép (Steel wire mesh).
090: Chỉ độ lọc danh nghĩa là 90 micron (µm). Đây là cấp độ lọc thô, chuyên dùng để loại bỏ các hạt bẩn và mảnh vụn kim loại kích thước lớn.
Tóm Tắt Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật:
Ứng Dụng: Là lõi lọc thay thế cho các filter HF 620-30-XXX và HF 625-30-XXX
Độ Lọc: 90 µm (Nominal) – Lọc thô.
Vật Liệu Lõi: Thép, cho độ bền cơ học cao.
Bề Mặt Lọc: 4480 cm² – Tối ưu khả năng chứa bẩn.
Áp Suất Sụp Đổ: 145 psi (10 bar) – Đảm bảo hoạt động ổn định dưới áp lực.
Kết Nối: Ren G 1 1/4.
Lưu Lượng Khuyến Nghị (tại ΔP=0.4 bar):
Đường hút (Suction): ~ 27.7 US gpm (105 l/min)
Đường về (Return): ~ 56.8 US gpm (215 l/min)
Công Dụng Chính:
Lõi lọc HE K45-30.155-AS-MS090 được thiết kế để bảo vệ hệ thống thủy lực khỏi các hạt bẩn kích thước lớn, ngăn ngừa hư hỏng và hao mòn sớm cho các thành phần như bơm và van. Nó là lựa chọn lý tưởng cho bước lọc thô trong các ứng dụng công nghiệp nặng, nơi môi trường làm việc có nhiều nguy cơ nhiễm bẩn từ các hạt kim loại, bụi bẩn kích thước lớn.
Ngoài ra chúng tôi còn có 1 số model khác:
A. CÁC MODEL LÕI LỌC THAY THẾ CÙNG KÍCH CỠ (CHO HF 620-30 SERIES)
- HE K45-30.155-AS-FG010
- HE K45-30.155-AS-FG025
- HE K45-30.155-AS-SP010
- HE K45-30.155-AS-SP025
- HE K45-30.155-AS-MS060
- HE K45-30.155-AS-MS090
B. CÁC MODEL LÕI LỌC CÓ KÍCH THƯỚC KHÁC
1. Cho Filter Series 20 (Ren G 3/4)
- HE K45-20.135-AS-MS090
- HE K45-20.180-AS-MS090
2. Cho Filter Series 30 (Ren G 1 1/4) – Cùng cỡ, khác chiều cao
- HE K45-30.210-AS-MS090
- HE K45-30.305-AS-MS090
3. Cho Filter Series 40/50 (Ren G 1 1/2)
- HE K45-40.155-AS-MS090
- HE K45-40.210-AS-MS090
- HE K45-40.305-AS-MS090
C. CÁC MODEL FILTER HOÀN CHỈNH DÙNG ĐƯỢC LÕI LỌC NÀY
Dòng HF 620
- HF 620-30.155-…-…
- HF 620-30.210-…-…
- HF 620-30.305-…-…
Dòng HF 625
- HF 625-30.155-…-…
- HF 625-30.210-…-…
- HF 625-30.305-…-…
D. CÁC DÒNG SẢN PHẨM FILTER LIÊN QUAN KHÁC
- HF 410, HF 412, HF 431, HF 434, HF 437
- HF 502, HF 508, HF 547, HF 554, HF 570, HF 575, HF 578
- HF 690, HF 705, HF 710, HF 725, HF 735, HF 745, HF 760, HF 761






