VÒNG BI IBC 40°-SCHRÄGKUGELAGER MODEL 7203.BE

1. Tổng quan dòng sản phẩm
Loại: Vòng bi đỡ chặn một dãy, góc tiếp xúc 40°
Dòng: 72..BE (thuộc dòng 7200.BE, 7201.BE, 7202.BE, 7203.BE…)
Đặc điểm: Tự giữ (self-holding), có vai cao và vai thấp trên vòng trong và vòng ngoài
Thiết kế BE: Sử dụng con lăn lớn hơn so với phiên bản B cũ, giúp tăng khả năng tải
2. Kích thước chính
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Đường kính trong | d | 17 | mm |
| Đường kính ngoài | D | 40 | mm |
| Chiều rộng | B | 12 | mm |
| Đường kính vai trong | d₁ | 25,9 | mm |
| Đường kính vai ngoài | D₁ | 31,9 | mm |
| Bán kính góc | r₃₄, min | 1,0 | mm |
3. Khả năng tải và tốc độ
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Tải trọng động cơ bản | Cr | 10.200 | N |
| Tải trọng tĩnh cơ bản | C0r | 5.600 | N |
| Giới hạn mỏi | Pu | 210 | N |
| Tốc độ giới hạn (bôi trơn mỡ) | n₀ (Fett) | 14.100 | min⁻¹ |
| Tốc độ giới hạn (bôi trơn dầu) | n₀ (Öl) | 20.900 | min⁻¹ |
| Trọng lượng | ~ | 0,065 | kg |
4. Kích thước lắp ghép
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị (mm) |
|---|---|---|
| Đường kính trục tối thiểu | dₐ, min | 21,2 |
| Đường kính vỏ tối đa | Dₐ, max | 35,0 |
| Đường kính vỏ tối đa (vai phụ) | Db, max | 35,0 |
| Bán kính góc lắp ghép tối đa | rₐ, max | 1,0 |
| Bán kính góc lắp ghép tối đa | rb, max | 0,6 |
5. Các biến thể và tùy chọn cho model 7203.BE
a. Cấp chính xác (Toleranzen)
P5: Cấp chính xác cao (theo DIN 628)
P4: Cấp chính xác siêu cao
Ví dụ: 7203.BE P5 (độ chính xác P5)
b. Khe hở dọc trục và độ căng (Vorspannung) –
Đối với đường kính lỗ 17 mm (thuộc nhóm 18-30 mm), các lớp khe hở/vòng căng bao gồm:
| Ký hiệu | Loại | Giá trị (μm) |
|---|---|---|
| UA | Khe hở lớn | 38-30 |
| UB | Khe hở trung bình | 30-22 |
| UO | Khe hở nhỏ | 22-14 |
| UL | Căng nhẹ | 6 đến -2 |
| UM | Căng trung bình | 2 đến -6 |
| UH | Căng cao | -2 đến -10 |
c. Vật liệu và thiết kế đặc biệt
Hybrid (HC5): Bi gốm Si₃N₄
Tăng tốc độ 30%
Giảm tải tĩnh 70%
ATCoat (A11, A15, A21, A31): Lớp phủ crom chống mài mòn và ăn mòn
Không từ tính (W5): Vòng bi không từ tính
d. Khung cách (Käfig)
P: Polyamid PA6.6 (tiêu chuẩn) – nhiệt độ -40°C đến +100°C
M: Đồng thối nguyên khối
J: Thép dập
K: PEEK (chịu nhiệt đến 200°C)
e. Vòng chắn dầu (Dichtung)
2RS: Vòng chắn tiếp xúc hai bên (giảm 30% tốc độ)
2RSZ: Vòng chắn không tiếp xúc, giảm ma sát
f. Mỡ bôi trơn
GN03: Mỡ gốc khoáng (tiêu chuẩn) – nhiệt độ -25°C đến +130°C
GH62: Mỡ chịu tải nặng – nhiệt độ -30°C đến +160°C
7. Ứng dụng điển hình
Model 7203.BE (đường kính lỗ 17mm) thường được sử dụng trong:
Trục vitme bi (Kugelgewindetriebe)
Máy bơm công nghiệp
Máy nén khí trục vít
Hộp số tốc độ cao
Máy dệt, máy in
Thiết bị thử nghiệm và đo lường
Ngoài ra chúng tôi cùng cung cấp:
- 7200.BE 7201.BE 7301.BE 7202.BE 7302.BE 7203.BE 7303.BE 7004.BE 7204.BE 7304.BE 7005.BE 7205.BE 7305.BE 7006.BE 7206.BE 7306.BE 7007.BE 7207.BE 7307.BE 7008.BE 7208.BE 7308.BE 7009.BE 7209.BE 7309.BE 7010.BE 7210.BE 7310.BE 7211.BE 7311.BE 7212.BE 7312.BE…………






