
VÒNG BI IBC CHÍNH XÁC CAO MODEL X-707.C
1. Tổng quan dòng sản phẩm
Loại: Vòng bi đỡ chặn một dãy, góc tiếp xúc 15° (ký hiệu C)
Dòng: 70.. (thuộc dòng 7000, 7001, 7002…)
Thiết kế: Phiên bản tối ưu hóa cho tốc độ cao (dòng X)
Đặc điểm nổi bật:
Thiết kế nội bộ được tối ưu hóa với mô-men ma sát thấp hơn
Giảm phát nhiệt đáng kể so với phiên bản tiêu chuẩn
Vật liệu vòng bi thép 100Cr6 tiêu chuẩn
2. Kích thước chính
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Đường kính trong | d | 7 | mm |
| Đường kính ngoài | D | 19 | mm |
| Chiều rộng | B | 6 | mm |
| Đường kính lỗ phun dầu | dₚ | 12,6 | mm |
| Khoảng cách lắp ghép | a | 4,0 | mm |
3. Khả năng tải và tốc độ
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Tải trọng động cơ bản | Cᵣ | 2.690 | N |
| Tải trọng tĩnh cơ bản | C₀ᵣ | 1.320 | N |
| Giới hạn mỏi | Pᵤ | 49 | N |
| Tốc độ giới hạn (bôi trơn mỡ) | nₖ (Fett) | 83.000 | min⁻¹ |
| Tốc độ giới hạn (bôi trơn dầu – Öl-Luft) | nₖ (Öl) | 125.000 | min⁻¹ |
4. Độ căng và độ cứng vững
Model X-707.C có 4 cấp độ căng tiêu chuẩn: X (extra leicht), L (leicht), M (mittel), H (hoch). Các thông số chi tiết:
| Cấp độ căng | Lực căng Fᵥ (N) | Độ dịch chuyển δ (μm) | Độ cứng dọc trục Sₐ (N/μm) | Độ cứng hướng kính Sᵣ (N/μm) | Lực tách FAK (N) |
|---|---|---|---|---|---|
| X | 6 | 4 | 7 | 45 | 40 |
| L | 16 | 12 | 6 | 9 | 55 |
| M | 35 | 25 | 10 | 14 | 65 |
| H | 75 | 55 | 14 | 18 | 85 |
Ghi chú:
Fᵥ (Vorspannkraft): Lực căng dọc trục của vòng bi
δ (Überstand): Độ dịch chuyển dọc trục
Sₐ (axiale Steifigkeit): Độ cứng dọc trục (cho cặp vòng bi lắp đối đầu O hoặc X)
Sᵣ (radiale Steifigkeit): Độ cứng hướng kính (cho cặp vòng bi lắp đối đầu O hoặc X)
FAK (Abhebekraft): Lực tách – lực cần thiết để giải phóng tải cho vòng bi
5. Đặc tính kỹ thuật nổi bật
Vật liệu và cấu tạo:
X: Thiết kế tối ưu hóa cho tốc độ cao với mô-men ma sát thấp hơn
C: Góc tiếp xúc 15° (tiêu chuẩn cho ứng dụng tốc độ cao)
Vật liệu vòng và bi: Thép chịu lực 100Cr6 (độ cứng 60-62 HRC)
Lợi ích của góc tiếp xúc 15°:
Tốc độ cao hơn: Góc tiếp xúc nhỏ giảm lực ly tâm
Phù hợp cho tải hướng tâm: Thích hợp cho các ứng dụng chủ yếu chịu tải hướng tâm
Tản nhiệt tốt: Ít sinh nhiệt hơn so với góc tiếp xúc lớn
. Ứng dụng điển hình
Model X-707.C với kích thước nhỏ gọn (7x19x6 mm) và khả năng tốc độ cao (lên đến 125.000 min⁻¹ với bôi trơn dầu) thường được sử dụng trong:
Trục chính máy công cụ tốc độ cao
Máy nội nha nha khoa (Dental handpieces)
Động cơ điện tốc độ cao
Thiết bị đo lường và kiểm tra chính xác
Máy nén khí và bơm chân không
Ứng dụng hàng không vũ trụ và thiết bị bay
Ngoài ra chúng tôi cùng cung cấp:
- X-706.C CBX-706.C X-706.E CBX-706.E X-707.C CBX-707.C X-707.E CBX-707.E X-708.C CBX-708.C X-708.E CBX-708.E X-709.C CBX-709.C X-709.E CBX-709.E X-71900.C CBX-71900.C X-71900.E CBX-71900.E X-7000.C CBX-7000.C X-7000.E CBX-7000.E 7200.C 7200.E…………






