VÒNG BI IBC CHÍNH XÁC CAO MODEL NNU 4952

1. Tổng quan dòng sản phẩm
Loại: Vòng bi đũa trụ hai dãy, chính xác cao
Dòng: NNU 49.. (thuộc dòng NNU 4900, NNU 4920, NNU 4921…)
Đặc điểm nổi bật:
Thiết kế hai dãy đũa, cho độ cứng vững rất cao
Vòng ngoài có hai vai, vòng trong không vai – cho phép trục di chuyển dọc trục tự do (lắp như ổ đỡ tùy động)
Kết cấu thấp (chiều cao tiết diện nhỏ) – phù hợp với không gian lắp đặt hạn chế
Phù hợp làm ổ đỡ tùy động (Loslager) trong các cụm trục chính máy công cụ
Tiêu chuẩn cấp chính xác SP
2. Kích thước chính
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Đường kính trong | d | 260 | mm |
| Đường kính ngoài | D | 360 | mm |
| Chiều rộng | B | 100 | mm |
| Đường kính lỗ dầu bôi trơn | – | Có (tiêu chuẩn W33) | – |
3. Khả năng tải và tốc độ
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Tải trọng động cơ bản | Cᵣ | 752.000 | N |
| Tải trọng tĩnh cơ bản | C₀ᵣ | 1.705.000 | N |
| Giới hạn mỏi | Pᵤ | 179.470 | N |
| Độ cứng hướng tâm | Sᵣ | 7.100 | N/µm |
| Tốc độ giới hạn (bôi trơn mỡ) | nₖ (Fett) | 2.100 | min⁻¹ |
| Tốc độ giới hạn (bôi trơn dầu) | nₖ (Öl-Luft) | 2.600 | min⁻¹ |
| Trọng lượng | m | 29,5 | kg |
4. Kích thước hình học và lắp ghép
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị (mm) |
|---|---|---|
| Đường kính lỗ dầu bôi trơn | – | Có |
| Khe hở lắp ghép | s | 5,5 |
| Chiều rộng rãnh dầu | b | 13,9 |
| Đường kính lỗ dầu | K | 7,5 |
| Đường kính vai trong | d₁ | 325,7 |
| Đường kính vai ngoài | D₁ | 292? (Cần kiểm tra lại) |
| Bán kính góc | rₘᵢₙ | 2,1 |
Kích thước lắp ghép khuyến nghị (cho phiên bản NNU 4952 – tham khảo từ bảng trang 135):
| Thông số | Giá trị (mm) |
|---|---|
| Đường kính trục tối thiểu tại vai (dₐ,ₘᵢₙ) | 271 |
| Đường kính trục tối đa (dₐ,ₘₐₓ) | 289 |
| Đường kính lỗ tối thiểu (Dₐ,ₘᵢₙ) | 349 |
| Đường kính lỗ tối đa (Dₐ,ₘₐₓ) | – |
| Bán kính góc lắp ghép tối đa (rₐ,ₘₐₓ) | 2,1 |
5. Đặc tính kỹ thuật nổi bật
Kết cấu và nguyên lý hoạt động:
Hai dãy đũa trụ: Tăng gấp đôi khả năng chịu tải hướng tâm so với vòng bi một dãy cùng kích thước
Vòng ngoài có vai (two ribs): Dẫn hướng đũa chính xác, chịu được tải hướng tâm lớn
Vòng trong không vai (ribless): Cho phép vòng trong di chuyển dọc trục tương đối so với vòng ngoài – đặc tính quan trọng của ổ đỡ tùy động
Khả năng bù trừ giãn nở nhiệt: Thiết kế không vai cho phép trục giãn nở vì nhiệt mà không tạo thêm tải dọc trục lên ổ
Chiều cao tiết diện thấp: So với dòng NN 30, dòng NNU 49 có chiều cao tiết diện nhỏ hơn, tiết kiệm không gian lắp đặt
Bôi trơn:
Tiêu chuẩn W33: Vòng ngoài có rãnh dầu và 3 lỗ dầu (góc 120°) để bôi trơn hiệu quả
Phù hợp với cả bôi trơn mỡ và bôi trơn dầu
Độ chính xác:
Tiêu chuẩn SP: Cấp chính xác đặc biệt cho máy công cụ (cao hơn P5, thấp hơn P4)
Độ đảo hướng tâm cực thấp, đảm bảo độ chính xác khi quay
Khe hở hướng tâm:
Tiêu chuẩn C1: Khe hở nhỏ (theo Chương 4.5)
Có thể tùy chọn các cấp khe hở khác như C2X, C3 tùy ứng dụng
6. Ứng dụng điển hình
Model NNU 4952 với kích thước lớn 260x360x100 mm thường được sử dụng làm ổ đỡ tùy động (Loslager) trong:
Trục chính máy công cụ hạng nặng: Kết hợp với ổ đỡ chặn (ổ bi góc tiếp xúc) ở đầu cố định
Máy phay, máy tiện CNC cỡ lớn: Đỡ đầu trục chính phía sau
Máy in công nghiệp tốc độ cao: Đỡ trục in
Máy cán thép, máy cán giấy
Hộp số công nghiệp lớn
Động cơ điện cỡ lớn, máy phát điện
Thiết bị nặng trong ngành năng lượng gió
Ngoài ra chúng tôi cùng cung cấp:
NNU 4944
NNU 4948
NNU 4952
NNU 4956
NNU 4960
NNU 4964 …………………






